VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

LIÊN KẾT NHANH

NGÔI NHÀ VIOLET

DANH BẠ WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra từ điển

    Từ Điển Online

    HỌC TẬP CÙNG NHAU - CHIA SẺ KIẾN THỨC - GIAO LƯU BỐN PHƯƠNG - KẾT TÌNH BẰNG HỮU!

    Bai tap Solar System 3D Simulator Tin lop 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 31-03-2011
    Dung lượng: 590.3 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TIN HỌC LỚP 6

    1/. Điền công dụng của các nút lệnh trong cửa sổ phần mềm Solar System 3D Simulator :

    












    2/. Điền nội dung phù hợp vào các chỗ trống :
    a/. Hành tinh chúng ta đang sống gọi là Trái Đất.
    b/. Trong Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh. Kể theo thứ tự từ trong gần Mặt Trời ra là : Sao Thuỷ (Mercury), Sao Kim (Venus), Trái Đất (Earth), Sao Hỏa (Mars), Sao Mộc (Jupiter), Sao Thổ (Saturn), Sao Thiên Vương (Uranus) và Sao Hải Vương (Neptune).
    (* Ghi chú : từ tháng 8 năm 2006, Sao Diêm Vương (Pluto) không còn được tính vào số hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời)
    c/. Hành tinh có đường kính lớn nhất là Sao Mộc ( 142.984 km )
    d/. Hành tinh có đường kính bé nhất là Sao Thủy ( 4.880 km )
    e/. Hành tinh có nhiệt độ trung bình cao nhất là Sao Kim ( 470 độ C )
    g/. Hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất là Sao Hải Vương ( - 220 độ C )
    h/. Hành tinh không có vệ tinh tự nhiên là Sao Thủy và Sao Kim.
    i/. Hành tinh có khối lượng lớn nhất là Sao Mộc ( 1,900 x 10 27 kg )
    k/. Hành tinh có khối lượng bé nhất là Sao Thủy ( 3,30 x 10 23 kg )


    3/. Sử dụng phần mềm Solar System 3D Simulator để điền các thông tin sau :

    Hành tinh
    Thuộc tính
    Trái Đất
    (Earth)
    Sao Hỏa
    (Mars)
    Sao Thiên Vương
    (Uranus)
    
    Độ dài Đường kính
    12.756 km
    6.794 km
    51.118 km
    
    Chiều dài Quỹ đạo
    149.600.000 km
    227.940.000 km
    2.870.990.000 km
    
    Thời gian đi 1 vòng quanh Mặt Trời
    365 ngày
    2 năm
    84 năm
    
    Vận tốc trung bình
    29,79 km/giây
    24,14 km/giây
    6,81 km/giây
    
    Thời gian tự quay 1 vòng
    24 giờ
    25 giờ
    17 giờ
    
    Khối lượng
    5,972 x 1024 kg
    6,421 x 1023 kg
    8,683 x 1025 kg
    
    Nhiệt độ trung bình
    20 độ C
    - 25 độ C
    -210 độ C
    
    Số vệ tinh tự nhiên
    1
    2
    27
    
    (* Trong tính toán khoa học, để ghi các số có giá trị rất lớn (hoặc rất bé) thường dùng cách biểu diễn Số thực dấu phẩy động như sau: X = M*Re. Trong đó: M là phần định trị, R là cơ số , E là phần mũ. Vd : 3.302e23 kg = 3.302 x 1023 kg
    * Phần mềm này dùng dấu chấm phân cách phần số lẻ thập phân, dùng dấu phẩy ngăn cách hàng nghìn)
    4/. Hãy giải thích hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất.
    Trái Đất có hình cầu, di chuyển xung quanh Mặt Trời và tự quay xung quanh mình từ Tây sang Đông nên luôn có một nửa hướng về phía Mặt Trời được chiếu sáng, còn nửa kia chìm trong bóng tối tạo nên hiện tượng ngày và đêm luân phiên ở khắp mọi nơi trên Trái Đất.

    5/. Quan sát hình sau, cho biết đó là hiện tượng thiên văn gì ? Hãy giải thích hiện tượng đó.

    
    Hình bên là hiện tượng Nhật thực.
    Nhật thực xảy ra khi : Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời thẳng hàng và Mặt Trăng nằm giữa nên Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn hay một phần khi quan sát từ Trái Đất .

    
    
    6/. Quan sát hình dưới đây, cho biết đó là hiện tượng thiên văn gì ? Hãy giải thích hiện tượng đó.

    
    Hình bên là hiện tượng Nguyệt thực.
    Hiện tượng Nguyệt thực xảy ra khi : Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời thẳng hàng và Trái Đất nằm giữa nên Mặt Trăng bị bóng Trái Đất che phủ hoàn toàn hay một phần.

    
    



    TƯ LIỆU THAM KHẢO

    Thuộc tính
    Sao Thủy
    (Mercury)
    Sao Kim
    (Venus)
    Trái Đất
    (Earth)
    Sao Hỏa
    (Mars)
    
    Độ dài Đường kính (km)
    4.880
    12.103
    12.756
    6.794
    
    Chiều dài Quỹ đạo (km)
    57.910.000
    108.200.000
    149.600.000
    227.940.000
    
    Thời gian đi 1 vòng quanh Mặt Trời
    88 ngày
    220 ngày
    365 ngày
    2 năm
    
    Vận tốc trung bình (km/giây)
    47,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Bé vui học Tiếng Anh